RC Lens
Pháp
RC Lens Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
RC Lens ghi bàn cứ mỗi 46 phút trong Giải Ligue 1
RC Lens ghi trung bình 1.94 bàn mỗi trận
RC Lens là đội đầu tiên ghi bàn trong 59% trong suốt Giải Ligue 1
RC Lens không ghi được bàn trong 18% tại Giải Ligue 1
Bàn thua
RC Lens để thủng lưới cứ mỗi 87 phút tại Giải Ligue 1
RC Lens để thủng lưới trung bình 1.03 bàn mỗi trận
RC Lens đạt được 36% trận giữ sạch lưới tại Giải Ligue 1
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà RC Lens đã tham gia trong Giải Ligue 1
RC Lens tổng số bàn thắng mỗi trận 2.97 trong mỗi trận tại Giải Ligue 1
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 65% đối với RC Lens tại Giải Ligue 1
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 71% đối với RC Lens tại Giải Ligue 1
CDG thống kê
RC Lens đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải Ligue 1
RC Lens ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 18% trận đấu tại Giải Ligue 1
RC Lens ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 21% trận đấu của đội này tại Giải Ligue 1
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
RC Lens ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 48% số bàn thắng trong Giải Ligue 1
RC Lens chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 36% số bàn thắng trong Giải Ligue 1
RC Lens chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 18% số bàn thắng trong Giải Ligue 1
RC Lens ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 62% số bàn thắng trong Giải Ligue 1
RC Lens chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 48% số bàn thắng trong Giải Ligue 1
RC Lens chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 24% số bàn thắng trong Giải Ligue 1
Kèo Chấp Thống Kê
RC Lens ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải Ligue 1
Trong hiệp một, RC Lens ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải Ligue 1
Trong hiệp hai, RC Lens ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải Ligue 1
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
RC Lens thắng bằng thẻ trong 33% trận đấu tại Giải Ligue 1
RC Lens có trung bình 4.35 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ligue 1
Trong hiệp một, RC Lens thắng bằng thẻ trong 33% trận đấu tại Giải Ligue 1
Trong hiệp một, RC Lens có trung bình 1.65 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ligue 1
Trong hiệp hai, RC Lens thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại Giải Ligue 1
Trong hiệp hai, RC Lens có trung bình 2.71 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ligue 1
Phạt Góc Thống Kê
RC Lens thắng bằng quả phạt góc trong 62% trận đấu tại Giải Ligue 1
RC Lens có trung bình 10.38 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ligue 1
Trong hiệp một, RC Lens thắng bằng quả phạt góc trong 68% trận đấu tại Giải Ligue 1
RC Lens có trung bình 4.85 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ligue 1
Trong hiệp hai, RC Lens thắng bằng quả phạt góc trong 48% trận đấu tại Giải Ligue 1
RC Lens có trung bình 5.53 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ligue 1
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Thauvin F. FW17
-
2 Edouard O. FW15
-
3 Said W. FW14
-
4 Thomasson A. MD13
-
5 Abdulhamid S. DF6
-
6 Sangare M. MD6
-
7 Fofana R. FW5
-
8 Saint-Maximin A. FW5
-
9 Udol M. DF4
-
10 Sima A. FW4
-
11 Baidoo S. DF3
-
12 Aguilar R. DF3
-
13 Ganiou P. DF3
-
14 Bulatovic A. MD2
-
15 Haidara A. MD2
-
16 Risser R. GK1
-
17 Sarr M. DF1
-
18 Guilavogui M. FW1
-
19 Sotoca F. FW1
-
20 Antonio K. DF1
-
21 Soares M. MD1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
RC Lens Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 4 | 6 | 74:29 | 45 | 76 | |
| 2 | 34 | 22 | 4 | 8 | 66:35 | 31 | 70 | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 52:37 | 15 | 61 | |
| 4 | 34 | 18 | 6 | 10 | 53:40 | 13 | 60 | |
| 5 | 34 | 18 | 5 | 11 | 63:45 | 18 | 59 | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 59:50 | 9 | 59 | |
| 7 | 34 | 16 | 6 | 12 | 60:54 | 6 | 54 | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 58:47 | 11 | 53 | |
| 9 | 34 | 12 | 9 | 13 | 47:46 | 1 | 45 | |
| 10 | 34 | 11 | 12 | 11 | 48:51 | -3 | 45 | |
| 11 | 34 | 11 | 11 | 12 | 47:50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 10 | 9 | 15 | 43:55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | 29:48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 7 | 14 | 13 | 32:44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 8 | 10 | 16 | 34:44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 7 | 11 | 16 | 37:60 | -23 | 32 | |
| 17 | 34 | 5 | 9 | 20 | 29:52 | -23 | 24 | |
| 18 | 34 | 3 | 8 | 23 | 32:76 | -44 | 17 |
- Champions League
- Champions League Qualification
- UEFA Europa League
- Conference League Qualification
- Relegation Playoffs
- Relegation
RC Lens Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
16
Risser R.
|
|
21 | 193 | 33 | - | 1 | 2 | - | - |
|
16
Gorgelin M.
|
|
35 | 187 | 1 | - | - | - | - | - |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|
26
Masuaku A.
|
|
32 | 179 | 4 | - | - | 1 | - | 1 |